• Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Chính Sách Bảo Mật
No Result
View All Result
Cung ứng giáo viên
  • Kiến Thức Tiếng Anh
  • Bài Tập Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh
  • Văn Mẫu Tiếng Anh
  • Trung Tâm Tiếng Anh
  • Blog
  • Kiến Thức Tiếng Anh
  • Bài Tập Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh
  • Văn Mẫu Tiếng Anh
  • Trung Tâm Tiếng Anh
  • Blog
No Result
View All Result
Cung ứng giáo viên
No Result
View All Result
Cung Ứng Giáo Viên Kiến Thức Tiếng Anh

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh và Quốc tịch theo từng khu vực đầy đủ nhất

Duyên Anh Ngữ bởi Duyên Anh Ngữ
Tháng mười hai 22, 2025
trong Kiến Thức Tiếng Anh
0
Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh và Quốc tịch theo từng khu vực đầy đủ nhất
0
Chia sẻ
0
Lượt xem
Chia Sẻ FacebookChia Sẻ Twitter

Contents

  1. 1. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Bắc Mỹ (North America)
  2. 2. Từ vựng về các quốc gia khu vực Nam Mỹ (South America)
  3. 3. Danh sách các nước khu vực Đông Á (East Asia)
  4. 4. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Đông Nam Á (Southeast Asia)
  5. 5. Các quốc gia Châu Âu (Europe)
    1. Khu vực Bắc Âu (Northern Europe)
    2. Khu vực Tây Âu (Western Europe)
    3. Khu vực Đông Âu và Nam Âu
  6. 6. Tên các nước khu vực Tây Á (West Asia/Middle East)
  7. 7. Các quốc gia Châu Phi (Africa)
    1. Bắc Phi và Tây Phi
    2. Nam Phi và Trung Phi
    3. Đông Phi
  8. Kết luận

Trong hành trình hội nhập toàn cầu, việc nắm vững từ vựng về quốc gia và quốc tịch là vô cùng cần thiết. Mặc dù chủ đề về quốc tịch có thể ít xuất hiện trong các cuộc hội thoại xã giao hàng ngày, nhưng chúng lại đóng vai trò quan trọng trong các văn bản hành chính, thủ tục nhập cư, hồ sơ du học hay khi đi du lịch nước ngoài.

Việc mở rộng vốn từ vựng không chỉ dừng lại ở tên các nước bằng tiếng Anh, mà còn bao gồm cả tính từ chỉ nguồn gốc và danh từ chỉ người dân của quốc gia đó. Điều này giúp bạn nâng cao kiến thức tổng quát và tự tin hơn khi giao tiếp. Bài viết dưới đây của “Cung ứng giáo viên” sẽ cung cấp danh sách chi tiết được phân loại theo từng khu vực địa lý, giúp bạn dễ dàng tra cứu và ghi nhớ.

Để bắt đầu hành trình học tập đầy màu sắc này, bạn cũng có thể tham khảo thêm về [bảng màu bằng tiếng anh] để làm phong phú thêm vốn từ miêu tả của mình trước khi đi sâu vào danh sách các quốc gia.

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng AnhTổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh

1. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Bắc Mỹ (North America)

Khu vực Bắc Mỹ bao gồm các cường quốc kinh tế lớn. Dưới đây là bảng tổng hợp tên quốc gia, tính từ và tên gọi người dân tương ứng.

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh trên thế giới - Khu vực Bắc MỹTổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh trên thế giới – Khu vực Bắc Mỹ

Quốc gia (Country) Tính từ (Adjective) Quốc tịch (Nationality) Người dân (Inhabitant)
Canada (Nước Canada) Canadian (Thuộc Canada) Canadian (Người Canada) Canadian
Mexico (Nước Mexico) Mexican (Thuộc Mexico) Mexican (Người Mexico) Mexican
United States (Nước Mỹ) American (Thuộc Mỹ) American (Người Mỹ) American

2. Từ vựng về các quốc gia khu vực Nam Mỹ (South America)

Nam Mỹ nổi tiếng với nền văn hóa Latin sôi động. Khi học về khu vực này, bạn sẽ bắt gặp nhiều hậu tố “-an” hoặc “-ian” trong cách gọi quốc tịch. Nếu bạn là một người yêu thích văn học và muốn thực hành viết về một nhân vật đến từ vùng đất này, hãy thử áp dụng kỹ năng [viết đoạn văn giới thiệu một nhân vật trong cuốn sách em đã đọc] bằng tiếng Anh để luyện tập.

Tên các nước bằng tiếng Anh - Khu vực Nam MỹTên các nước bằng tiếng Anh – Khu vực Nam Mỹ

Quốc gia (Country) Tính từ (Adjective) Quốc tịch (Nationality) Người dân (Inhabitant)
Argentina (Nước Argentina) Argentine / Argentinian Argentine / Argentinian Argentine / Argentinian
Bolivia (Nước Bolivia) Bolivian Bolivian Bolivian
Brazil (Nước Brazil) Brazilian Brazilian Brazilian
Chile (Nước Chile) Chilean Chilean Chilean
Colombia (Nước Colombia) Colombian Colombian Colombian
Ecuador (Nước Ecuador) Ecuadorian Ecuadorian Ecuadorian
Paraguay (Nước Paraguay) Paraguayan Paraguayan Paraguayan
Peru (Nước Peru) Peruvian Peruvian Peruvian
Uruguay (Nước Uruguay) Uruguayan Uruguayan Uruguayan
Venezuela (Nước Venezuela) Venezuelan Venezuelan Venezuelan

3. Danh sách các nước khu vực Đông Á (East Asia)

Khu vực Đông Á bao gồm những quốc gia có nền văn hóa lâu đời và kinh tế phát triển mạnh mẽ.

Tên các nước bằng tiếng Anh - Khu vực Đông ÁTên các nước bằng tiếng Anh – Khu vực Đông Á

Quốc gia (Country) Tính từ (Adjective) Quốc tịch (Nationality) Người dân (Inhabitant)
China (Trung Quốc) Chinese Chinese Chinese
Japan (Nhật Bản) Japanese Japanese Japanese
Mongolia (Mông Cổ) Mongolian Mongolian Mongolian / Mongol
North Korea (Triều Tiên) North Korean North Korean North Korean
South Korea (Hàn Quốc) South Korean South Korean South Korean
Taiwan (Đài Loan) Taiwanese Taiwanese Taiwanese

4. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Đông Nam Á (Southeast Asia)

Đây là khu vực thân thuộc nhất với chúng ta. Việt Nam và các nước láng giềng có tên gọi quốc tế mà bạn cần nắm rõ. Khi giao tiếp về chủ đề giáo dục trong khu vực, có thể bạn sẽ cần giải thích [trường học tiếng anh là gì] hoặc các cấp học tương đương tại các quốc gia này.

Tên các nước tiếng Anh trên thế giới - Khu vực Đông Nam ÁTên các nước tiếng Anh trên thế giới – Khu vực Đông Nam Á

Quốc gia (Country) Tính từ (Adjective) Quốc tịch (Nationality) Người dân (Inhabitant)
Cambodia (Campuchia) Cambodian Cambodian Cambodian
Indonesia (Indonesia) Indonesian Indonesian Indonesian
Laos (Lào) Laotian / Lao Laotian / Lao Laotian / Lao
Malaysia (Malaysia) Malaysian Malaysian Malaysian
Myanmar (Myanmar) Burmese Burmese Burmese
Philippines (Philippines) Filipino Filipino Filipino
Singapore (Singapore) Singaporean Singaporean Singaporean
Thailand (Thái Lan) Thai Thai Thai
Vietnam (Việt Nam) Vietnamese Vietnamese Vietnamese

5. Các quốc gia Châu Âu (Europe)

Châu Âu được chia thành nhiều khu vực nhỏ với sự đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa.

Khu vực Bắc Âu (Northern Europe)

Tên các nước bằng tiếng Anh trên thế giới - Khu vực Bắc ÂuTên các nước bằng tiếng Anh trên thế giới – Khu vực Bắc Âu

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Denmark (Đan Mạch) Danish Danish Dane
England (Anh) English British / English Englishman / Englishwoman
Finland (Phần Lan) Finnish Finnish Finn
Sweden (Thụy Điển) Swedish Swedish Swede
Norway (Na Uy) Norwegian Norwegian Norwegian
United Kingdom (Vương Quốc Anh) British British Briton

Khu vực Tây Âu (Western Europe)

Khu vực này bao gồm các nước nổi tiếng về du lịch và kinh tế.

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Austria (Áo) Austrian Austrian Austrian
Belgium (Bỉ) Belgian Belgian Belgian
France (Pháp) French French Frenchman / Frenchwoman
Germany (Đức) German German German
Netherlands (Hà Lan) Dutch Dutch Dutchman / Dutchwoman
Switzerland (Thụy Sĩ) Swiss Swiss Swiss

Khu vực Đông Âu và Nam Âu

Để việc học từ vựng trở nên thú vị hơn, bạn có thể tìm hiểu thêm về văn hóa của từng vùng. Ví dụ, khi nhắc đến các nước Địa Trung Hải ở Nam Âu, người ta thường nghĩ đến các loại gia vị và hương liệu đặc trưng. Bạn có biết [hương tiếng anh là gì] không? Đó cũng là một chủ đề thú vị để khám phá song song với tên các quốc gia.

Đông Âu:

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Poland (Ba Lan) Polish Polish Pole
Russia (Nga) Russian Russian Russian
Ukraine (Ukraine) Ukrainian Ukrainian Ukrainian
Czech Republic (Cộng hòa Séc) Czech Czech Czech

Nam Âu:

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Spain (Tây Ban Nha) Spanish Spanish Spaniard
Italy (Ý) Italian Italian Italian
Greece (Hy Lạp) Greek Greek Greek
Portugal (Bồ Đào Nha) Portuguese Portuguese Portuguese

6. Tên các nước khu vực Tây Á (West Asia/Middle East)

Khu vực Tây Á hay còn gọi là Trung Đông có những cái tên khá đặc biệt và quy tắc phát âm cần lưu ý.

Tên các nước bằng tiếng Anh - Khu vực Tây ÁTên các nước bằng tiếng Anh – Khu vực Tây Á

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Iran (Iran) Iranian / Persian Iranian Iranian
Iraq (Iraq) Iraqi Iraqi Iraqi
Israel (Israel) Israeli Israeli Israeli
Saudi Arabia (Ả-rập Saudi) Saudi Arabian Saudi Arabian Saudi Arabian
Turkey (Thổ Nhĩ Kỳ) Turkish Turkish Turk
Yemen (Yemen) Yemeni Yemeni Yemeni

7. Các quốc gia Châu Phi (Africa)

Châu Phi rộng lớn với nhiều quốc gia, dưới đây là những nước phổ biến thường gặp trong các tài liệu tiếng Anh. Để ghi nhớ tốt hơn, sau khi xem danh sách này, bạn hãy thử [viết một đoạn văn tiếng anh] ngắn giới thiệu về một quốc gia Châu Phi mà bạn ấn tượng nhất.

Bắc Phi và Tây Phi

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Egypt (Ai Cập) Egyptian Egyptian Egyptian
Morocco (Morocco) Moroccan Moroccan Moroccan
Nigeria (Nigeria) Nigerian Nigerian Nigerian

Nam Phi và Trung Phi

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
South Africa (Nam Phi) South African South African South African
Zimbabwe (Zimbabwe) Zimbabwean Zimbabwean Zimbabwean
Madagascar (Madagascar) Madagascan Malagasy Malagasy

Đông Phi

Quốc gia Tính từ Quốc tịch Người dân
Kenya (Kenya) Kenyan Kenyan Kenyan
Ethiopia (Ethiopia) Ethiopian Ethiopian Ethiopian
Somalia (Somalia) Somali / Somalian Somali / Somalian Somali

Kết luận

Trên đây là tổng hợp chi tiết tên các nước bằng tiếng Anh, cùng với tính từ và danh từ chỉ người dân tương ứng theo từng khu vực. Hy vọng danh sách này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích giúp bạn củng cố kiến thức nền tảng và tự tin hơn trong quá trình sử dụng tiếng Anh.

Việc ghi nhớ các từ vựng này không chỉ giúp bạn làm tốt các bài kiểm tra mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp trong môi trường làm việc quốc tế. Đừng quên thường xuyên ôn tập và áp dụng chúng vào các bài viết hoặc hội thoại thực tế để nhớ lâu hơn.

Học tiếng anh 1 kèm 1 giáo viên bản ngữHọc tiếng anh 1 kèm 1 giáo viên bản ngữ

Bài Trước

Bảng Màu Tiếng Anh Đầy Đủ: Từ Vựng, Phiên Âm Và Cách Học Hiệu Quả Cho Bé

Bài Tiếp

Sau like dùng to V hay Ving? Giải đáp chi tiết cấu trúc và cách dùng chuẩn xác

Bài Tiếp
Sau like dùng to V hay Ving? Giải đáp chi tiết cấu trúc và cách dùng chuẩn xác

Sau like dùng to V hay Ving? Giải đáp chi tiết cấu trúc và cách dùng chuẩn xác

Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Cảm Xúc: Trọn Bộ Từ A-Z Và Cách Dùng Hiệu Quả

Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Cảm Xúc: Trọn Bộ Từ A-Z Và Cách Dùng Hiệu Quả

cung ứng giao viện thumb

Cách Viết Đoạn Văn Nghị Luận Xã Hội 200 Chữ "Ăn Trọn" Điểm Thi THPT

cung ứng giao viện thumb

Hoa anh đào tiếng Anh là gì? Từ vựng và thành ngữ hay về các loài hoa

Please login to join discussion
  • Xu Hướng
  • Yêu Thích
  • Mới Nhất
3 Đoạn văn tiếng anh nói về Nghề Luật Sư Mẫu

3 Đoạn văn tiếng anh nói về Nghề Luật Sư Mẫu

Tháng mười một 22, 2024
Viết đoạn văn về đi mua sắm bằng tiếng Anh – Tìm Hiểu Về Thói Quen Mua Sắm

Viết đoạn văn về đi mua sắm bằng tiếng Anh – Tìm Hiểu Về Thói Quen Mua Sắm

Tháng mười một 22, 2024
Hướng dẫn bài tập về câu hỏi yes no trong tiếng Anh để giao tiếp tự tin hơn

Hướng dẫn bài tập về câu hỏi yes no trong tiếng Anh để giao tiếp tự tin hơn

Tháng mười một 22, 2024
Viết đoạn văn về Vịnh Hạ Long bằng tiếng Anh dành cho bé tham khảo

Viết đoạn văn về Vịnh Hạ Long bằng tiếng Anh dành cho bé tham khảo

Tháng mười một 22, 2024
Cách Viết Bài Văn Tiếng Anh Về Lễ Hội : 5+ Mẫu Bài Viết Chi Tiết và Sâu Sắc

Cách Viết Bài Văn Tiếng Anh Về Lễ Hội : 5+ Mẫu Bài Viết Chi Tiết và Sâu Sắc

0
Bài văn viết về halloween bằng tiếng anh kèm dịch – Giúp học sinh nâng cao kỹ năng viết

Bài văn viết về halloween bằng tiếng anh kèm dịch – Giúp học sinh nâng cao kỹ năng viết

0
Các loại câu trong tiếng Anh: Tất tần tật kiến thức cần biết

Các loại câu trong tiếng Anh: Tất tần tật kiến thức cần biết

0
Khám phá câu điều kiện trong tiếng Anh: Bí kíp làm chủ các cấu trúc quan trọng

Khám phá câu điều kiện trong tiếng Anh: Bí kíp làm chủ các cấu trúc quan trọng

0
Phân biệt cách dùng từ chỉ giới tính Male và Female trong tiếng Anh

Cách Dùng Từ Chỉ Giới Tính Trong Tiếng Anh: Phân Biệt Male, Female, Man và Woman

Tháng Một 23, 2026
[Đuôi -ity là gì? Quy tắc trọng âm và 50 từ vựng tiếng Anh quan trọng]

[Đuôi -ity là gì? Quy tắc trọng âm và 50 từ vựng tiếng Anh quan trọng]

Tháng Một 23, 2026
cung ứng giao viện thumb

Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Có Đáp Án Chi Tiết

Tháng Một 23, 2026
cung ứng giao viện thumb

Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) Có Đáp Án Chi Tiết

Tháng Một 22, 2026

TIN NỔI BẬT

Phân biệt cách dùng từ chỉ giới tính Male và Female trong tiếng Anh

Cách Dùng Từ Chỉ Giới Tính Trong Tiếng Anh: Phân Biệt Male, Female, Man và Woman

Tháng Một 23, 2026
[Đuôi -ity là gì? Quy tắc trọng âm và 50 từ vựng tiếng Anh quan trọng]

[Đuôi -ity là gì? Quy tắc trọng âm và 50 từ vựng tiếng Anh quan trọng]

Tháng Một 23, 2026
cung ứng giao viện thumb

Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Có Đáp Án Chi Tiết

Tháng Một 23, 2026
cung ứng giao viện thumb

Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Present Perfect) Có Đáp Án Chi Tiết

Tháng Một 22, 2026
Finish to V hay Ving? Giải đáp chi tiết cấu trúc và cách dùng chuẩn xác

Finish to V hay Ving? Giải đáp chi tiết cấu trúc và cách dùng chuẩn xác

Tháng Một 22, 2026
Logo Website Cung Ứng Giáo Viên

cungunggiaovien.com là trang chuyên sâu, cung cấp tài liệu học tập, mẹo cải thiện kỹ năng và chia sẻ kinh nghiệm chinh phục Anh Ngữ. Với nội dung đa dạng, website hướng đến mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến người học nâng cao. Bạn có thể tìm thấy bài viết hướng dẫn phát âm, ngữ pháp, từ vựng, cùng các bí quyết để làm bài thi TOEIC, IELTS, hoặc TOEFL hiệu quả.

DANH MỤC

  • Bài Tập Tiếng Anh (92)
  • Blog (54)
  • Đề Thi Tiếng Anh (42)
  • Kiến Thức Tiếng Anh (458)
  • Trung Tâm Tiếng Anh (51)
  • Văn Mẫu Tiếng Anh (374)

TIN NỔI BẬT

Phân biệt cách dùng từ chỉ giới tính Male và Female trong tiếng Anh

Cách Dùng Từ Chỉ Giới Tính Trong Tiếng Anh: Phân Biệt Male, Female, Man và Woman

Tháng Một 23, 2026
[Đuôi -ity là gì? Quy tắc trọng âm và 50 từ vựng tiếng Anh quan trọng]

[Đuôi -ity là gì? Quy tắc trọng âm và 50 từ vựng tiếng Anh quan trọng]

Tháng Một 23, 2026
cung ứng giao viện thumb

Tổng Hợp Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Có Đáp Án Chi Tiết

Tháng Một 23, 2026

© 2024 Cung Ứng Giáo Viên - Đồng Hành Cùng Bạn Trong Hành Trình Làm Chủ Tiếng Anh

No Result
View All Result

© 2024 Cung Ứng Giáo Viên - Đồng Hành Cùng Bạn Trong Hành Trình Làm Chủ Tiếng Anh