• Giới Thiệu
  • Liên Hệ
  • Chính Sách Bảo Mật
No Result
View All Result
Cung ứng giáo viên
  • Kiến Thức Tiếng Anh
  • Bài Tập Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh
  • Văn Mẫu Tiếng Anh
  • Trung Tâm Tiếng Anh
  • Blog
  • Kiến Thức Tiếng Anh
  • Bài Tập Tiếng Anh
  • Đề Thi Tiếng Anh
  • Văn Mẫu Tiếng Anh
  • Trung Tâm Tiếng Anh
  • Blog
No Result
View All Result
Cung ứng giáo viên
No Result
View All Result
Cung Ứng Giáo Viên Văn Mẫu Tiếng Anh

Tên Các Nước Bằng Tiếng Anh: Tổng Hợp Từ Vựng Đầy Đủ Theo Từng Khu Vực

Duyên Anh Ngữ bởi Duyên Anh Ngữ
Tháng Một 14, 2026
trong Văn Mẫu Tiếng Anh
0
Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh

0
Chia sẻ
0
Lượt xem
Chia Sẻ FacebookChia Sẻ Twitter

Contents

  1. 1. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Bắc Mỹ
  2. 2. Từ vựng quốc gia khu vực Nam Mỹ
  3. 3. Tên các nước bằng tiếng Anh tại Đông Á
  4. 4. Các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á
  5. 5. Từ vựng các nước khu vực Bắc Phi và Tây Phi
  6. 6. Khu vực Nam và Trung Phi
  7. 7. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Bắc Âu
  8. 8. Khu vực Tây Âu
  9. 9. Khu vực Đông Âu
  10. 10. Khu vực Nam Âu
  11. 11. Tên các nước khu vực Tây Á (Trung Đông)
  12. 12. Khu vực Đông Phi

Mặc dù từ vựng về quốc tịch thường ít xuất hiện trong các cuộc hội thoại giao tiếp cơ bản hàng ngày, chúng lại đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong các văn bản hành chính, thủ tục nhập cư hay khi bạn đi du lịch nước ngoài. Việc nắm vững Tên Các Nước Bằng Tiếng Anh không chỉ giúp bạn xử lý tốt các giấy tờ pháp lý mà còn mở rộng vốn hiểu biết chung về địa lý và văn hóa.

Việc học ngôn ngữ luôn đi kèm với sự tìm tòi về văn hóa và con người. Khi bạn biết cách gọi tên chính xác các quốc gia, bạn sẽ tự tin hơn khi tìm hiểu về tiểu sử của những [người nổi tiếng nhất thế giới] đến từ nhiều vùng lãnh thổ khác nhau. Bài viết này sẽ hệ thống hóa chi tiết tên gọi quốc gia, tính từ chỉ nguồn gốc và tên gọi người dân của các nước trên thế giới, được phân chia khoa học theo từng khu vực địa lý.

Bản đồ tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh trên thế giớiBản đồ tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh trên thế giới

1. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Bắc Mỹ

Khu vực Bắc Mỹ bao gồm các quốc gia có diện tích lớn và nền kinh tế phát triển hàng đầu. Dưới đây là bảng từ vựng chi tiết:

Bản đồ các nước khu vực Bắc Mỹ bằng tiếng AnhBản đồ các nước khu vực Bắc Mỹ bằng tiếng Anh

Quốc gia Tên tiếng Anh (Country) Tính từ (Adjective) Quốc tịch (Nationality) Người dân (Noun)
Canada Canada Canadian Canadian Canadian
Mexico Mexico Mexican Mexican Mexican
Mỹ United States American American American

2. Từ vựng quốc gia khu vực Nam Mỹ

Nam Mỹ nổi tiếng với nền văn hóa Latin sôi động. Việc phân biệt giữa tính từ và danh từ chỉ người ở khu vực này khá đơn giản vì chúng thường có cấu trúc tương đồng.

Bản đồ các nước khu vực Nam MỹBản đồ các nước khu vực Nam Mỹ

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Argentina Argentina Argentine / Argentinian Argentine / Argentinian Argentine / Argentinian
Bolivia Bolivia Bolivian Bolivian Bolivian
Brazil Brazil Brazilian Brazilian Brazilian
Chile Chile Chilean Chilean Chilean
Colombia Colombia Colombian Colombian Colombian
Ecuador Ecuador Ecuadorian Ecuadorian Ecuadorian
Paraguay Paraguay Paraguayan Paraguayan Paraguayan
Peru Peru Peruvian Peruvian Peruvian
Uruguay Uruguay Uruguayan Uruguayan Uruguayan
Venezuela Venezuela Venezuelan Venezuelan Venezuelan

3. Tên các nước bằng tiếng Anh tại Đông Á

Khu vực Đông Á bao gồm những quốc gia có nền kinh tế và văn hóa ảnh hưởng lớn đến Việt Nam. Khi giao tiếp với người nước ngoài tại khu vực này, bạn cần chú ý đến [đại từ nhân xưng tiếng anh là gì] để xưng hô cho phù hợp với văn hóa Á Đông.

Bản đồ các nước khu vực Đông ÁBản đồ các nước khu vực Đông Á

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Trung Quốc China Chinese Chinese Chinese
Nhật Bản Japan Japanese Japanese Japanese
Mông Cổ Mongolia Mongolian Mongolian Mongolian / Mongol
Triều Tiên North Korea North Korean North Korean North Korean
Hàn Quốc South Korea South Korean South Korean South Korean
Đài Loan Taiwan Taiwanese Taiwanese Taiwanese

4. Các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á

Là người Việt Nam, chúng ta cần nắm rõ tên gọi của các nước láng giềng trong khối ASEAN. Đây là kiến thức cơ bản không chỉ dùng trong giao tiếp mà còn cần thiết khi viết địa chỉ quốc tế, bên cạnh việc hiểu rõ các thuật ngữ địa phương như [phường tiếng anh là gì].

Bản đồ các nước Đông Nam ÁBản đồ các nước Đông Nam Á

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Campuchia Cambodia Cambodian Cambodian Cambodian
Indonesia Indonesia Indonesian Indonesian Indonesian
Lào Laos Laotian / Lao Laotian / Lao Laotian / Lao
Malaysia Malaysia Malaysian Malaysian Malaysian
Myanmar Myanmar Burmese Burmese Burmese
Philippines Philippines Filipino Filipino Filipino
Singapore Singapore Singaporean Singaporean Singaporean
Thái Lan Thailand Thai Thai Thai
Việt Nam Vietnam Vietnamese Vietnamese Vietnamese

5. Từ vựng các nước khu vực Bắc Phi và Tây Phi

Châu Phi là lục địa rộng lớn với nhiều quốc gia. Để tránh nhầm lẫn khi nhắc đến người dân từ các vùng khác nhau, bạn nên tham khảo thêm [cách dùng another other others] để diễn đạt chính xác hơn trong câu nói.

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Algeria Algeria Algerian Algerian Algerian
Ai Cập Egypt Egyptian Egyptian Egyptian
Ghana Ghana Ghanaian Ghanaian Ghanaian
Bờ Biển Ngà Ivory Coast Ivorian Ivorian Ivorian
Libya Libya Libyan Libyan Libyan
Morocco Morocco Moroccan Moroccan Moroccan
Nigeria Nigeria Nigerian Nigerian Nigerian
Tunisia Tunisia Tunisian Tunisian Tunisian

6. Khu vực Nam và Trung Phi

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Angola Angola Angolan Angolan Angolan
Botswana Botswana Botswanan Botswanan Botswanan
CHDC Congo Democratic Republic of the Congo Congolese Congolese Congolese
Madagascar Madagascar Madagascan Malagasy Malagasy
Mozambique Mozambique Mozambican Mozambican Mozambican
Namibia Namibia Namibian Namibian Namibian
Nam Phi South Africa South African South African South African
Zambia Zambia Zambian Zambian Zambian
Zimbabwe Zimbabwe Zimbabwean Zimbabwean Zimbabwean

7. Tên các nước bằng tiếng Anh khu vực Bắc Âu

Khu vực Bắc Âu nổi tiếng với chất lượng cuộc sống cao và cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ. Nếu có dịp đi du lịch tại đây, bạn có thể sẽ cần tìm hiểu xem [bánh xe tiếng anh là gì] để thuận tiện cho việc thuê phương tiện di chuyển hoặc sửa chữa xe cộ trong các chuyến road-trip.

Bản đồ các nước khu vực Bắc ÂuBản đồ các nước khu vực Bắc Âu

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân (Nam/Nữ)
Đan Mạch Denmark Danish Danish Dane
Anh England English British / English Englishman / Englishwoman
Estonia Estonia Estonian Estonian Estonian
Phần Lan Finland Finnish Finnish Finn
Iceland Iceland Icelandic Icelandic Icelander
Ireland Ireland Irish Irish Irishman / Irishwoman
Latvia Latvia Latvian Latvian Latvian
Lithuania Lithuania Lithuanian Lithuanian Lithuanian
Bắc Ireland Northern Ireland Northern Irish British / Northern Irish Northern Irishman / Northern Irishwoman
Na Uy Norway Norwegian Norwegian Norwegian
Scotland Scotland Scottish British / Scottish Scot / Scotsman / Scotswoman
Thụy Điển Sweden Swedish Swedish Swede
Vương Quốc Anh United Kingdom British British Briton
Wales Wales Welsh British / Welsh Welshman / Welshwoman

8. Khu vực Tây Âu

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Áo Austria Austrian Austrian Austrian
Bỉ Belgium Belgian Belgian Belgian
Pháp France French French Frenchman / Frenchwoman
Đức Germany German German German
Hà Lan Netherlands Dutch Dutch Dutchman / Dutchwoman
Thụy Sĩ Switzerland Swiss Swiss Swiss

9. Khu vực Đông Âu

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Belarus Belarus Belarusian Belarusian Belarusian
Bulgaria Bulgaria Bulgarian Bulgarian Bulgarian
CH Séc Czech Republic Czech Czech Czech
Hungary Hungary Hungarian Hungarian Hungarian
Ba Lan Poland Polish Polish Pole
Romania Romania Romanian Romanian Romanian
Nga Russia Russian Russian Russian
Slovakia Slovakia Slovak / Slovakian Slovak / Slovakian Slovak / Slovakian
Ukraine Ukraine Ukrainian Ukrainian Ukrainian

10. Khu vực Nam Âu

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Albania Albania Albanian Albanian Albanian
Croatia Croatia Croatian Croatian Croatian
Cyprus Cyprus Cypriot Cypriot Cypriot
Hy Lạp Greece Greek Greek Greek
Ý Italy Italian Italian Italian
Bồ Đào Nha Portugal Portuguese Portuguese Portuguese
Serbia Serbia Serbian Serbian Serbian
Slovenia Slovenia Slovenian / Slovene Slovenian / Slovene Slovenian / Slovene
Tây Ban Nha Spain Spanish Spanish Spaniard

11. Tên các nước khu vực Tây Á (Trung Đông)

Bản đồ các nước khu vực Tây ÁBản đồ các nước khu vực Tây Á

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Georgia Georgia Georgian Georgian Georgian
Iran Iran Iranian / Persian Iranian Iranian
Iraq Iraq Iraqi Iraqi Iraqi
Israel Israel Israeli Israeli Israeli
Jordan Jordan Jordanian Jordanian Jordanian
Kuwait Kuwait Kuwaiti Kuwaiti Kuwaiti
Lebanon Lebanon Lebanese Lebanese Lebanese
Palestine Palestinian Territories Palestinian Palestinian Palestinian
Ả-rập Saudi Saudi Arabia Saudi Arabian Saudi Arabian Saudi Arabian
Syria Syria Syrian Syrian Syrian
Thổ Nhĩ Kỳ Turkey Turkish Turkish Turk
Yemen Yemen Yemeni / Yemenite Yemeni / Yemenite Yemeni / Yemenite

12. Khu vực Đông Phi

Quốc gia Tên tiếng Anh Tính từ Quốc tịch Người dân
Ethiopia Ethiopia Ethiopian Ethiopian Ethiopian
Kenya Kenya Kenyan Kenyan Kenyan
Somalia Somalia Somali / Somalian Somali / Somalian Somali / Somalian
Sudan Sudan Sudanese Sudanese Sudanese
Tanzania Tanzania Tanzanian Tanzanian Tanzanian
Uganda Uganda Ugandan Ugandan Ugandan

Việc ghi nhớ tên các nước bằng tiếng Anh cùng với tính từ và danh từ chỉ người tương ứng là một bước đệm vững chắc cho hành trình chinh phục ngôn ngữ toàn cầu của bạn. Hy vọng danh sách tổng hợp chi tiết trên đây sẽ là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích, giúp bạn tra cứu nhanh chóng và sử dụng chính xác trong mọi tình huống giao tiếp cũng như văn bản. Hãy thường xuyên ôn tập và áp dụng chúng vào thực tế để ghi nhớ lâu hơn.

Bài Trước

Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Please login to join discussion
  • Xu Hướng
  • Yêu Thích
  • Mới Nhất
3 Đoạn văn tiếng anh nói về Nghề Luật Sư Mẫu

3 Đoạn văn tiếng anh nói về Nghề Luật Sư Mẫu

Tháng mười một 22, 2024
Viết đoạn văn về đi mua sắm bằng tiếng Anh – Tìm Hiểu Về Thói Quen Mua Sắm

Viết đoạn văn về đi mua sắm bằng tiếng Anh – Tìm Hiểu Về Thói Quen Mua Sắm

Tháng mười một 22, 2024
Hướng dẫn bài tập về câu hỏi yes no trong tiếng Anh để giao tiếp tự tin hơn

Hướng dẫn bài tập về câu hỏi yes no trong tiếng Anh để giao tiếp tự tin hơn

Tháng mười một 22, 2024
Viết đoạn văn về Vịnh Hạ Long bằng tiếng Anh dành cho bé tham khảo

Viết đoạn văn về Vịnh Hạ Long bằng tiếng Anh dành cho bé tham khảo

Tháng mười một 22, 2024
Cách Viết Bài Văn Tiếng Anh Về Lễ Hội : 5+ Mẫu Bài Viết Chi Tiết và Sâu Sắc

Cách Viết Bài Văn Tiếng Anh Về Lễ Hội : 5+ Mẫu Bài Viết Chi Tiết và Sâu Sắc

0
Bài văn viết về halloween bằng tiếng anh kèm dịch – Giúp học sinh nâng cao kỹ năng viết

Bài văn viết về halloween bằng tiếng anh kèm dịch – Giúp học sinh nâng cao kỹ năng viết

0
Các loại câu trong tiếng Anh: Tất tần tật kiến thức cần biết

Các loại câu trong tiếng Anh: Tất tần tật kiến thức cần biết

0
Khám phá câu điều kiện trong tiếng Anh: Bí kíp làm chủ các cấu trúc quan trọng

Khám phá câu điều kiện trong tiếng Anh: Bí kíp làm chủ các cấu trúc quan trọng

0
Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh

Tên Các Nước Bằng Tiếng Anh: Tổng Hợp Từ Vựng Đầy Đủ Theo Từng Khu Vực

Tháng Một 14, 2026
Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Tháng Một 14, 2026
Ngoại động từ là gì? Phân biệt Nội động từ và Ngoại động từ chi tiết nhất

Ngoại động từ là gì? Phân biệt Nội động từ và Ngoại động từ chi tiết nhất

Tháng Một 14, 2026
Cấu trúc looking forward to + gì? A-Z thông tin bạn cần biết

Cấu trúc Looking Forward To + Gì? Giải Mã Từ A-Z Về Cách Dùng và Bài Tập

Tháng Một 14, 2026

TIN NỔI BẬT

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh

Tên Các Nước Bằng Tiếng Anh: Tổng Hợp Từ Vựng Đầy Đủ Theo Từng Khu Vực

Tháng Một 14, 2026
Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Tháng Một 14, 2026
Ngoại động từ là gì? Phân biệt Nội động từ và Ngoại động từ chi tiết nhất

Ngoại động từ là gì? Phân biệt Nội động từ và Ngoại động từ chi tiết nhất

Tháng Một 14, 2026
Cấu trúc looking forward to + gì? A-Z thông tin bạn cần biết

Cấu trúc Looking Forward To + Gì? Giải Mã Từ A-Z Về Cách Dùng và Bài Tập

Tháng Một 14, 2026
cung ứng giao viện thumb

Tổng Hợp Những Bài Văn Kể Về Kỷ Niệm Đáng Nhớ Với Con Vật Nuôi Hay Nhất (Lớp 8)

Tháng Một 13, 2026
Logo Website Cung Ứng Giáo Viên

cungunggiaovien.com là trang chuyên sâu, cung cấp tài liệu học tập, mẹo cải thiện kỹ năng và chia sẻ kinh nghiệm chinh phục Anh Ngữ. Với nội dung đa dạng, website hướng đến mọi đối tượng, từ người mới bắt đầu đến người học nâng cao. Bạn có thể tìm thấy bài viết hướng dẫn phát âm, ngữ pháp, từ vựng, cùng các bí quyết để làm bài thi TOEIC, IELTS, hoặc TOEFL hiệu quả.

DANH MỤC

  • Bài Tập Tiếng Anh (92)
  • Blog (54)
  • Đề Thi Tiếng Anh (42)
  • Kiến Thức Tiếng Anh (458)
  • Trung Tâm Tiếng Anh (51)
  • Văn Mẫu Tiếng Anh (347)

TIN NỔI BẬT

Tổng hợp tên các nước bằng tiếng Anh

Tên Các Nước Bằng Tiếng Anh: Tổng Hợp Từ Vựng Đầy Đủ Theo Từng Khu Vực

Tháng Một 14, 2026
Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Đại Từ Trong Tiếng Anh: Tổng Hợp Kiến Thức Từ A-Z Và Bài Tập Có Đáp Án

Tháng Một 14, 2026
Ngoại động từ là gì? Phân biệt Nội động từ và Ngoại động từ chi tiết nhất

Ngoại động từ là gì? Phân biệt Nội động từ và Ngoại động từ chi tiết nhất

Tháng Một 14, 2026

© 2024 Cung Ứng Giáo Viên - Đồng Hành Cùng Bạn Trong Hành Trình Làm Chủ Tiếng Anh

No Result
View All Result

© 2024 Cung Ứng Giáo Viên - Đồng Hành Cùng Bạn Trong Hành Trình Làm Chủ Tiếng Anh